About 13,100,000 results
Open links in new tab
  1. – Wikipedia tiếng Việt

    Trong tiếng Việt, nhiều loài động vật sống dưới nước khác cũng gọi là "cá", chẳng hạn cá mực hay cá voi, cá heo, cá nhà táng, cá sấu... nhưng thực ra, chúng không phải là cá thật sự.

  2. - Wiktionary, the free dictionary

    Dec 21, 2025 · (Latin-script letter names) litir; á, bé, cé, dé, é, eif, gé, héis, í, jé, cá, eil, eim, ein, ó, pé, cú, ear, eas, té, ú, vé, wae, ex, yé, zae Note: The English names are also widely used by …

  3. Vietnamese Sweet and Sour Fish Soup (Canh Chua Ca)

    Oct 3, 2023 · Traditionally, Canh Chua Cá uses fresh water fish such as catfish, known as Cá Trê in Vietnamese. Nothing goes to waste so catfish head is typically reserved to make a more …

  4. Cả vs - Whole vs Fish in Vietnamese - VietLango Vietnamese

    Cá (pronounced /ka/ with a rising tone) translates to “fish.” It is a common word used in daily conversation, especially in a country like Vietnam where fish is a staple in the diet.

  5. in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

    Check 'cá' translations into English. Look through examples of cá translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.

  6. - Wikiwand

    Cá là những động vật có dây sống, phần lớn là ngoại nhiệt (máu lạnh), có mang (một số loài có phổi) và sống dưới nước. Hiện người ta đã biết khoảng trên 31.900 loài cá, [1] điều này làm …

  7. chép – Wikipedia tiếng Việt

    Cá chép (danh pháp khoa học: Cyprinus carpio) là một loài cá nước ngọt phổ biến rộng khắp thế giới. Chúng có quan hệ họ hàng xa với cá vàng thông thường và chúng có khả năng lai giống …

  8. – Wiktionary tiếng Việt

    Danh từ cá Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây. Nuôi cá cảnh. Đánh bắt cá.

  9. (thực phẩm) – Wikipedia tiếng Việt

    Cá là nguồn cung cấp protein cho con người thông qua các ghi chép lịch sử. Hơn 32,000 loài cá được miêu tả, [1] và cá là nhóm động vật có xương sống đa dạng nhất.

  10. vs Cả - Fish vs Whole in Vietnamese - VietLango Vietnamese

    The word cá (pronounced “kah” with a high-level tone) means “fish.” This word is straightforward in its pronunciation and usage but can be a bit tricky for those not accustomed to tonal …